Những Tranh Cử do Cử Tri Đề Cử: Mười Năm Lịch Sử Chính Đảng của Ứng Cử Viên


Tên của Ứng Cử Viên

Ghi Danh Chính   Đảng

Quận

Khung Thời Gian theo Năm

Orly Taitz
Thượng Nghị Viện Hoa Kỳ

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Pat Garcia
Quốc Hội Địa Hạt 46

Cộng Hòa

Orange

2002-2009

 

Người Mỹ  Độc Lập

Orange

2009-2010

 

Cộng Hòa

Orange

2010-2012

Dana Rohrabacher
(Quốc Hội Địa Hạt 48)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Robert Lauten
(Thượng Nghị Viện Hoa Kỳ)

Người Mỹ  Độc Lập

Orange

2002-2010

 

Cộng Hòa

Orange

2010-2012

John Webb
(Quốc Hội Địa Hạt 45)

Cộng Hòa

Orange

2002-2007

 

Không Theo Đảng Nào

Orange

2007-2011

 



Cộng Hòa



Orange



2011-hiện tại

Jorge Rocha
(Quốc Hội Địa Hạt 46)

Không Ghi Danh

 

2002-2003

 

Cộng Hòa

Orange

2003-2011

 

Không Theo Đảng Nào

Orange

2012

Diane Harkey
(Hạ Viện Địa Hạt 73)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012 (hiện tại)

Loretta Sanchez
(Quốc Hội Địa Hạt 46)

Dân Chủ

Orange

2002-hiện tại

Joe Dovinh
(Hạ Viện Địa Hạt 72)

Không Theo Đảng Nào

Orange

2002-2008

 

Dân Chủ

Orange

2008-hiện tại 2012

Sukhee Kang
(Quốc Hội Địa Hạt 45)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Troy Edgar
(Hạ Viện Địa Hạt 72)

Dân Chủ

Orange

2002-2006

 

Cộng Hòa

Orange

2006-hiện tại

Ed Royce
(Quốc Hội Địa Hạt 39)

Cộng Hòa

Orange

2002-hiện tại 2012

Mimi Walters
(Thượng Nghị Viện Địa Hạt 37)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

John Campbell
(Quốc Hội Địa Hạt 45)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Chris Norby
(Hạ Viện Địa Hạt 65)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Tom Daly
(Hạ Viện Địa Hạt 69)

Dân Chủ

Orange

2002-hiện tại

Albert Ayala
(Hạ Viện Địa Hạt 72)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Ramin Varastech
(Quốc Hội Địa Hạt 48)

Dân Chủ

Orange

2002-hiện tại

D’Marie Mulattieri
(Quốc Hội Địa Hạt 39)

Không Ghi Danh

 

2002-2005

 

Người Mỹ  Độc Lập

Orange

2006-2011

 

Không Theo Đảng Nào

Orange

2011-2012

Michele Martinez
(Hạ Viện Địa Hạt 69)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Long Pham
(Hạ Viện Địa Hạt 72)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Donald P. (Don) Wagner
(Hạ Viện Địa Hạt 68)

Cộng Hòa

Orange

2002-hiện tại

Allan R. Mansoor
(Hạ Viện Địa Hạt 74)

Cộng Hòa

Orange

2002-hiện tại

Leslie Daigle
(Hạ Viện Địa Hạt 74)

Không Theo Đảng Nào

Orange

2002-2004

 

Cộng Hòa

Orange

2004-hiện tại

James Corbett
(Hạ Viện Địa Hạt 73)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Greg Diamond
(Thượng Nghị Viện Địa Hạt 29)

Dân Chủ

Alleghany Co., PA

2002-2003

 

Dân Chủ

Queens Co., NY

2003-2006

 

Dân Chủ

Clark Co., Nevada

2006-2006

 

Dân Chủ

Orange

2007-hiện tại

Robert Rush
(Hạ Viện Địa Hạt 74)

Không Theo Đảng Nào

Orange

2002-2012

 

Dân Chủ

Orange

2012

Steve Young
(Thượng Nghị Viện Địa Hạt 37)

Cộng Hòa

Orange

2002-2003

 

Không Theo Đảng Nào

Orange

2004-2004

 

Dân Chủ

Orange

2004-2012

John Cullum
(Quốc Hội Địa Hạt 46)

Cộng Hòa

Orange

2002-hiện tại

Julio Perez
(Hạ Viện Địa Hạt 69)

Dân Chủ

Orange

2002-hiện tại

Steve Foley
(Quốc Hội Địa Hạt 47)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Jerry Hayden
(Quốc Hội Địa Hạt 46)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Christina Avalos
(Hạ Viện Địa Hạt 68)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Alan Schlar
(Quốc Hội Địa Hạt 48)

Cộng Hòa

Maracopa

2002-2006

 

Dân Chủ

Orange

2007-2010

 

Cộng Hòa

Orange

2010-2011

 

Không Theo Đảng Nào

Orange

2011-2012

Sharon Quirk-Silva
(Hạ Viện Địa Hạt 65)

Dân Chủ

Orange

2002-2012

Travis Allen
(Hạ Viện Địa Hạt 72)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012

Francisco “Paco” Barragan
(Hạ Viện Địa Hạt 69)

Dân Chủ

Riverside

2002-2004

 

Dân Chủ

Orange

Tháng Tám 2004-hiện tại

Jose “Joe” Moreno
(Hạ Viện Địa Hạt 69)

Cộng Hòa

Orange

2002-2012